饱经沧桑 đọc là bǎojīngcāngsāng, nghĩa là từng trải nhiều biến cố. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
饱经沧桑
bǎojīngcāngsāng
từng trải nhiều biến cố
Ví dụ với 饱经沧桑
老人的脸上刻满了皱纹,看起来饱经沧桑。
Lǎorén de liǎnshang kèmǎn le zhòuwén, kàn qǐlai bǎojīngcāngsāng.
Gương mặt ông cụ đầy nếp nhăn, trông như đã trải qua nhiều biến cố.
这位饱经沧桑的老教师,一辈子都在山区教书。
Zhè wèi bǎojīngcāngsāng de lǎo jiàoshī, yíbèizi dōu zài shānqū jiāo shū.
Vị thầy giáo già từng trải nhiều biến cố này cả đời dạy học ở vùng núi.
Cách viết 饱经沧桑 (thứ tự nét)
饱… nét
经… nét
沧… nét
桑… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 饱经沧桑
饱经沧桑 tiếng Trung là gì?
饱经沧桑 (bǎojīngcāngsāng) nghĩa là từng trải nhiều biến cố.
饱经沧桑 đọc thế nào?
饱经沧桑 đọc là bǎojīngcāngsāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 饱经沧桑 thế nào?
Ví dụ: 老人的脸上刻满了皱纹,看起来饱经沧桑。 (Lǎorén de liǎnshang kèmǎn le zhòuwén, kàn qǐlai bǎojīngcāngsāng.) nghĩa là: Gương mặt ông cụ đầy nếp nhăn, trông như đã trải qua nhiều biến cố.
饱经沧桑 thuộc cấp HSK mấy?
饱经沧桑 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.