卑鄙 đọc là bēibǐ, nghĩa là đê tiện. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
卑鄙
bēibǐ
đê tiện
tính từ
Ví dụ với 卑鄙
偷看别人的日记是一种卑鄙的行为。
Tōukàn biérén de rìjì shì yì zhǒng bēibǐ de xíngwéi.
Lén xem nhật ký của người khác là hành vi đê tiện.
他用卑鄙的手段抢走了同事的功劳。
Tā yòng bēibǐ de shǒuduàn qiǎngzǒu le tóngshì de gōngláo.
Anh ta dùng thủ đoạn đê tiện cướp mất công lao của đồng nghiệp.
Cách viết 卑鄙 (thứ tự nét)
卑… nét
鄙… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 卑鄙
卑鄙 tiếng Trung là gì?
卑鄙 (bēibǐ) nghĩa là đê tiện (tính từ).
卑鄙 đọc thế nào?
卑鄙 đọc là bēibǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 卑鄙 thế nào?
Ví dụ: 偷看别人的日记是一种卑鄙的行为。 (Tōukàn biérén de rìjì shì yì zhǒng bēibǐ de xíngwéi.) nghĩa là: Lén xem nhật ký của người khác là hành vi đê tiện.
卑鄙 thuộc cấp HSK mấy?
卑鄙 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.