饱和 đọc là bǎohé, nghĩa là bão hòa. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
饱和
bǎohé
bão hòa
động từ

Ví dụ với 饱和

市场已经饱和,新店很难再赚钱。
Shìchǎng yǐjīng bǎohé, xīn diàn hěn nán zài zhuàn qián.
Thị trường đã bão hòa, cửa hàng mới rất khó kiếm tiền.
水里的盐加到饱和以后,就不能再溶解了。
Shuǐli de yán jiādào bǎohé yǐhòu, jiù bù néng zài róngjiě le.
Muối trong nước thêm đến bão hòa thì không thể hòa tan thêm được nữa.

Cách viết 饱和 (thứ tự nét)

饱… nét
和… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 饱和

饱和 tiếng Trung là gì?

饱和 (bǎohé) nghĩa là bão hòa (động từ).

饱和 đọc thế nào?

饱和 đọc là bǎohé. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 饱和 thế nào?

Ví dụ: 市场已经饱和,新店很难再赚钱。 (Shìchǎng yǐjīng bǎohé, xīn diàn hěn nán zài zhuàn qián.) nghĩa là: Thị trường đã bão hòa, cửa hàng mới rất khó kiếm tiền.

饱和 thuộc cấp HSK mấy?

饱和 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.