曝光 đọc là bàoguāng, nghĩa là phơi sáng; phơi bày. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
曝光
bàoguāng
phơi sáng; phơi bày
động từ

Ví dụ với 曝光

拍照时光线太强,照片曝光过度了。
Pāi zhào shí guāngxiàn tài qiáng, zhàopiàn bàoguāng guòdù le.
Lúc chụp ảnh ánh sáng quá mạnh, ảnh bị phơi sáng quá mức.
记者把这家工厂的污染问题曝光了。
Jìzhě bǎ zhè jiā gōngchǎng de wūrǎn wèntí bàoguāng le.
Phóng viên đã phơi bày vấn đề ô nhiễm của nhà máy này.

Cách viết 曝光 (thứ tự nét)

曝… nét
光… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 曝光

曝光 tiếng Trung là gì?

曝光 (bàoguāng) nghĩa là phơi sáng; phơi bày (động từ).

曝光 đọc thế nào?

曝光 đọc là bàoguāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 曝光 thế nào?

Ví dụ: 拍照时光线太强,照片曝光过度了。 (Pāi zhào shí guāngxiàn tài qiáng, zhàopiàn bàoguāng guòdù le.) nghĩa là: Lúc chụp ảnh ánh sáng quá mạnh, ảnh bị phơi sáng quá mức.

曝光 thuộc cấp HSK mấy?

曝光 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.