包袱 đọc là bāofu, nghĩa là bọc đồ; gánh nặng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
包袱
bāofu
bọc đồ; gánh nặng
danh từ
Ví dụ với 包袱
他背着一个旧包袱,走进了火车站。
Tā bēi zhe yí ge jiù bāofu, zǒujìn le huǒchēzhàn.
Anh ấy đeo một cái bọc cũ, bước vào ga tàu.
别把失败当成包袱,放下它才能前进。
Bié bǎ shībài dàngchéng bāofu, fàngxià tā cái néng qiánjìn.
Đừng coi thất bại là gánh nặng, buông nó xuống mới tiến lên được.
Cách viết 包袱 (thứ tự nét)
包… nét
袱… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 包袱
包袱 tiếng Trung là gì?
包袱 (bāofu) nghĩa là bọc đồ; gánh nặng (danh từ).
包袱 đọc thế nào?
包袱 đọc là bāofu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 包袱 thế nào?
Ví dụ: 他背着一个旧包袱,走进了火车站。 (Tā bēi zhe yí ge jiù bāofu, zǒujìn le huǒchēzhàn.) nghĩa là: Anh ấy đeo một cái bọc cũ, bước vào ga tàu.
包袱 thuộc cấp HSK mấy?
包袱 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.