报答 đọc là bàodá, nghĩa là báo đáp. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
报答
bàodá
báo đáp
động từ
Ví dụ với 报答
他努力工作,就是为了报答父母的养育之恩。
Tā nǔlì gōngzuò, jiùshì wèile bàodá fùmǔ de yǎngyù zhī ēn.
Anh ấy làm việc chăm chỉ chính là để báo đáp ơn dưỡng dục của cha mẹ.
老师帮了我很多,我一定要好好报答她。
Lǎoshī bāng le wǒ hěn duō, wǒ yídìng yào hǎohǎo bàodá tā.
Cô giáo đã giúp tôi rất nhiều, tôi nhất định phải báo đáp cô thật tốt.
Cách viết 报答 (thứ tự nét)
报… nét
答… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 报答
报答 tiếng Trung là gì?
报答 (bàodá) nghĩa là báo đáp (động từ).
报答 đọc thế nào?
报答 đọc là bàodá. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 报答 thế nào?
Ví dụ: 他努力工作,就是为了报答父母的养育之恩。 (Tā nǔlì gōngzuò, jiùshì wèile bàodá fùmǔ de yǎngyù zhī ēn.) nghĩa là: Anh ấy làm việc chăm chỉ chính là để báo đáp ơn dưỡng dục của cha mẹ.
报答 thuộc cấp HSK mấy?
报答 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.