把手 đọc là bǎshou, nghĩa là tay nắm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
把手
bǎshou
tay nắm
danh từ
Ví dụ với 把手
门的把手坏了,有点难打开。
Mén de bǎshou huài le, yǒudiǎn nán dǎkāi.
Tay nắm cửa bị hỏng nên hơi khó mở.
公交车上,站着的乘客要抓紧把手。
Gōngjiāochē shàng, zhàn zhe de chéngkè yào zhuājǐn bǎshou.
Trên xe buýt, hành khách đứng phải nắm chặt tay vịn.
Cách viết 把手 (thứ tự nét)
把… nét
手… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 把手
把手 tiếng Trung là gì?
把手 (bǎshou) nghĩa là tay nắm (danh từ).
把手 đọc thế nào?
把手 đọc là bǎshou. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 把手 thế nào?
Ví dụ: 门的把手坏了,有点难打开。 (Mén de bǎshou huài le, yǒudiǎn nán dǎkāi.) nghĩa là: Tay nắm cửa bị hỏng nên hơi khó mở.
把手 thuộc cấp HSK mấy?
把手 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.