罢休 đọc là bàxiū, nghĩa là bỏ qua, thôi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
罢休
bàxiū
bỏ qua, thôi
động từ

Ví dụ với 罢休

不找到真相,他是不会罢休的。
Bù zhǎodào zhēnxiàng, tā shì bú huì bàxiū de.
Chưa tìm ra sự thật thì anh ấy sẽ không chịu bỏ qua.
孩子要是买不到玩具,就不肯罢休。
Háizi yàoshi mǎi bu dào wánjù, jiù bù kěn bàxiū.
Nếu không mua được đồ chơi thì đứa bé nhất quyết không chịu thôi.

Cách viết 罢休 (thứ tự nét)

罢… nét
休… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 罢休

罢休 tiếng Trung là gì?

罢休 (bàxiū) nghĩa là bỏ qua, thôi (động từ).

罢休 đọc thế nào?

罢休 đọc là bàxiū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 罢休 thế nào?

Ví dụ: 不找到真相,他是不会罢休的。 (Bù zhǎodào zhēnxiàng, tā shì bú huì bàxiū de.) nghĩa là: Chưa tìm ra sự thật thì anh ấy sẽ không chịu bỏ qua.

罢休 thuộc cấp HSK mấy?

罢休 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.