包庇 đọc là bāobì, nghĩa là bao che. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
包庇
bāobì
bao che
động từ
Ví dụ với 包庇
他因为包庇犯错的朋友而受到了处分。
Tā yīnwèi bāobì fàn cuò de péngyou ér shòudào le chǔfèn.
Anh ấy bị kỷ luật vì bao che cho người bạn phạm lỗi.
老师不应该包庇作弊的学生。
Lǎoshī bù yīnggāi bāobì zuòbì de xuésheng.
Giáo viên không nên bao che cho học sinh gian lận.
Cách viết 包庇 (thứ tự nét)
包… nét
庇… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 包庇
包庇 tiếng Trung là gì?
包庇 (bāobì) nghĩa là bao che (động từ).
包庇 đọc thế nào?
包庇 đọc là bāobì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 包庇 thế nào?
Ví dụ: 他因为包庇犯错的朋友而受到了处分。 (Tā yīnwèi bāobì fàn cuò de péngyou ér shòudào le chǔfèn.) nghĩa là: Anh ấy bị kỷ luật vì bao che cho người bạn phạm lỗi.
包庇 thuộc cấp HSK mấy?
包庇 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.