报案 đọc là bào'àn, nghĩa là báo án. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
报案
bào'àn
báo án
động từ
Ví dụ với 报案
他的自行车被偷了,马上到派出所报案。
Tā de zìxíngchē bèi tōu le, mǎshàng dào pàichūsuǒ bào'àn.
Xe đạp của anh ấy bị trộm, anh lập tức đến đồn công an trình báo.
发现诈骗电话后,她第一时间向警方报案。
Fāxiàn zhàpiàn diànhuà hòu, tā dì-yī shíjiān xiàng jǐngfāng bào'àn.
Sau khi phát hiện cuộc gọi lừa đảo, cô ấy lập tức trình báo cảnh sát.
Cách viết 报案 (thứ tự nét)
报… nét
案… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 报案
报案 tiếng Trung là gì?
报案 (bào'àn) nghĩa là báo án (động từ).
报案 đọc thế nào?
报案 đọc là bào'àn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 报案 thế nào?
Ví dụ: 他的自行车被偷了,马上到派出所报案。 (Tā de zìxíngchē bèi tōu le, mǎshàng dào pàichūsuǒ bào'àn.) nghĩa là: Xe đạp của anh ấy bị trộm, anh lập tức đến đồn công an trình báo.
报案 thuộc cấp HSK mấy?
报案 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.