包围 đọc là bāowéi, nghĩa là bao vây. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
包围
bāowéi
bao vây
động từ
Ví dụ với 包围
小镇被连绵的青山包围着。
Xiǎozhèn bèi liánmián de qīngshān bāowéi zhe.
Thị trấn nhỏ được những dãy núi xanh nối tiếp bao quanh.
明星一出现就被热情的粉丝包围了。
Míngxīng yì chūxiàn jiù bèi rèqíng de fěnsī bāowéi le.
Ngôi sao vừa xuất hiện đã bị người hâm mộ nhiệt tình bao vây.
Cách viết 包围 (thứ tự nét)
包… nét
围… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 包围
包围 tiếng Trung là gì?
包围 (bāowéi) nghĩa là bao vây (động từ).
包围 đọc thế nào?
包围 đọc là bāowéi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 包围 thế nào?
Ví dụ: 小镇被连绵的青山包围着。 (Xiǎozhèn bèi liánmián de qīngshān bāowéi zhe.) nghĩa là: Thị trấn nhỏ được những dãy núi xanh nối tiếp bao quanh.
包围 thuộc cấp HSK mấy?
包围 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.