报销 đọc là bàoxiāo, nghĩa là thanh toán chi phí. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
报销
bàoxiāo
thanh toán chi phí
động từ

Ví dụ với 报销

出差的交通费可以找财务报销。
Chū chāi de jiāotōngfèi kěyǐ zhǎo cáiwù bàoxiāo.
Phí đi lại khi đi công tác có thể tìm bộ phận tài chính để thanh toán.
发票丢了的话,这笔钱就没法报销了。
Fāpiào diū le dehuà, zhè bǐ qián jiù méifǎ bàoxiāo le.
Nếu mất hóa đơn thì khoản tiền này không thể thanh toán được nữa.

Cách viết 报销 (thứ tự nét)

报… nét
销… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 报销

报销 tiếng Trung là gì?

报销 (bàoxiāo) nghĩa là thanh toán chi phí (động từ).

报销 đọc thế nào?

报销 đọc là bàoxiāo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 报销 thế nào?

Ví dụ: 出差的交通费可以找财务报销。 (Chū chāi de jiāotōngfèi kěyǐ zhǎo cáiwù bàoxiāo.) nghĩa là: Phí đi lại khi đi công tác có thể tìm bộ phận tài chính để thanh toán.

报销 thuộc cấp HSK mấy?

报销 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.