半信半疑 đọc là bànxìnbànyí, nghĩa là bán tín bán nghi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
半信半疑
bànxìnbànyí
bán tín bán nghi

Ví dụ với 半信半疑

听了他的解释,我还是半信半疑。
Tīng le tā de jiěshì, wǒ háishi bànxìnbànyí.
Nghe anh ấy giải thích xong, tôi vẫn bán tín bán nghi.
网上说这种药能治百病,大家都半信半疑。
Wǎngshàng shuō zhè zhǒng yào néng zhì bǎibìng, dàjiā dōu bànxìnbànyí.
Trên mạng nói loại thuốc này chữa được trăm bệnh, mọi người đều nửa tin nửa ngờ.

Cách viết 半信半疑 (thứ tự nét)

半… nét
信… nét
疑… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 半信半疑

半信半疑 tiếng Trung là gì?

半信半疑 (bànxìnbànyí) nghĩa là bán tín bán nghi.

半信半疑 đọc thế nào?

半信半疑 đọc là bànxìnbànyí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 半信半疑 thế nào?

Ví dụ: 听了他的解释,我还是半信半疑。 (Tīng le tā de jiěshì, wǒ háishi bànxìnbànyí.) nghĩa là: Nghe anh ấy giải thích xong, tôi vẫn bán tín bán nghi.

半信半疑 thuộc cấp HSK mấy?

半信半疑 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.