半途而废 đọc là bàntú'érfèi, nghĩa là bỏ dở giữa chừng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
半途而废
bàntú'érfèi
bỏ dở giữa chừng
Ví dụ với 半途而废
学语言要坚持,不能半途而废。
Xué yǔyán yào jiānchí, bù néng bàntú'érfèi.
Học ngoại ngữ phải kiên trì, không thể bỏ dở giữa chừng.
他做事常常半途而废,所以一直没有成果。
Tā zuò shì chángcháng bàntú'érfèi, suǒyǐ yìzhí méiyǒu chéngguǒ.
Anh ấy làm việc hay bỏ dở giữa chừng nên mãi không có thành quả.
Cách viết 半途而废 (thứ tự nét)
半… nét
途… nét
而… nét
废… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 半途而废
半途而废 tiếng Trung là gì?
半途而废 (bàntú'érfèi) nghĩa là bỏ dở giữa chừng.
半途而废 đọc thế nào?
半途而废 đọc là bàntú'érfèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 半途而废 thế nào?
Ví dụ: 学语言要坚持,不能半途而废。 (Xué yǔyán yào jiānchí, bù néng bàntú'érfèi.) nghĩa là: Học ngoại ngữ phải kiên trì, không thể bỏ dở giữa chừng.
半途而废 thuộc cấp HSK mấy?
半途而废 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.