半数 đọc là bànshù, nghĩa là một nửa số lượng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
半数
bànshù
một nửa số lượng
danh từ

Ví dụ với 半数

参加会议的人中,半数以上同意这个方案。
Cānjiā huìyì de rén zhōng, bànshù yǐshàng tóngyì zhège fāng'àn.
Trong số người dự họp, hơn một nửa đồng ý phương án này.
班里半数同学都报名参加了运动会。
Bānli bànshù tóngxué dōu bào míng cānjiā le yùndònghuì.
Một nửa số bạn trong lớp đều đã đăng ký tham gia hội thao.

Cách viết 半数 (thứ tự nét)

半… nét
数… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 半数

半数 tiếng Trung là gì?

半数 (bànshù) nghĩa là một nửa số lượng (danh từ).

半数 đọc thế nào?

半数 đọc là bànshù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 半数 thế nào?

Ví dụ: 参加会议的人中,半数以上同意这个方案。 (Cānjiā huìyì de rén zhōng, bànshù yǐshàng tóngyì zhège fāng'àn.) nghĩa là: Trong số người dự họp, hơn một nửa đồng ý phương án này.

半数 thuộc cấp HSK mấy?

半数 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.