办事处 đọc là bànshìchù, nghĩa là văn phòng đại diện. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
办事处
bànshìchù
văn phòng đại diện
danh từ

Ví dụ với 办事处

公司准备在海外再设一个办事处。
Gōngsī zhǔnbèi zài hǎiwài zài shè yí ge bànshìchù.
Công ty chuẩn bị lập thêm một văn phòng đại diện ở nước ngoài.
外地客户可以直接到我们的办事处了解产品。
Wàidì kèhù kěyǐ zhíjiē dào wǒmen de bànshìchù liǎojiě chǎnpǐn.
Khách hàng ở nơi khác có thể đến thẳng văn phòng đại diện của chúng tôi để tìm hiểu sản phẩm.

Cách viết 办事处 (thứ tự nét)

办… nét
事… nét
处… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 办事处

办事处 tiếng Trung là gì?

办事处 (bànshìchù) nghĩa là văn phòng đại diện (danh từ).

办事处 đọc thế nào?

办事处 đọc là bànshìchù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 办事处 thế nào?

Ví dụ: 公司准备在海外再设一个办事处。 (Gōngsī zhǔnbèi zài hǎiwài zài shè yí ge bànshìchù.) nghĩa là: Công ty chuẩn bị lập thêm một văn phòng đại diện ở nước ngoài.

办事处 thuộc cấp HSK mấy?

办事处 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.