斑马线 đọc là bānmǎxiàn, nghĩa là vạch qua đường. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
斑马线
bānmǎxiàn
vạch qua đường
danh từ

Ví dụ với 斑马线

过马路时请走斑马线。
Guò mǎlù shí qǐng zǒu bānmǎxiàn.
Khi qua đường xin hãy đi trên vạch qua đường.
司机看到有人走上斑马线,马上停了车。
Sījī kàndào yǒu rén zǒushàng bānmǎxiàn, mǎshàng tíng le chē.
Tài xế thấy có người bước lên vạch qua đường liền dừng xe ngay.

Cách viết 斑马线 (thứ tự nét)

斑… nét
马… nét
线… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 斑马线

斑马线 tiếng Trung là gì?

斑马线 (bānmǎxiàn) nghĩa là vạch qua đường (danh từ).

斑马线 đọc thế nào?

斑马线 đọc là bānmǎxiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 斑马线 thế nào?

Ví dụ: 过马路时请走斑马线。 (Guò mǎlù shí qǐng zǒu bānmǎxiàn.) nghĩa là: Khi qua đường xin hãy đi trên vạch qua đường.

斑马线 thuộc cấp HSK mấy?

斑马线 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.