板块 đọc là bǎnkuài, nghĩa là mảng, khối. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
板块
bǎnkuài
mảng, khối
danh từ
Ví dụ với 板块
报纸的每个板块都有不同的主题。
Bàozhǐ de měi ge bǎnkuài dōu yǒu bùtóng de zhǔtí.
Mỗi mảng của tờ báo đều có chủ đề khác nhau.
网站首页分成了新闻、视频和购物三个板块。
Wǎngzhàn shǒuyè fēnchéng le xīnwén, shìpín hé gòuwù sān ge bǎnkuài.
Trang chủ của trang web được chia thành ba mảng là tin tức, video và mua sắm.
Cách viết 板块 (thứ tự nét)
板… nét
块… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 板块
板块 tiếng Trung là gì?
板块 (bǎnkuài) nghĩa là mảng, khối (danh từ).
板块 đọc thế nào?
板块 đọc là bǎnkuài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 板块 thế nào?
Ví dụ: 报纸的每个板块都有不同的主题。 (Bàozhǐ de měi ge bǎnkuài dōu yǒu bùtóng de zhǔtí.) nghĩa là: Mỗi mảng của tờ báo đều có chủ đề khác nhau.
板块 thuộc cấp HSK mấy?
板块 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.