半径 đọc là bànjìng, nghĩa là bán kính. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
半径
bànjìng
bán kính
danh từ
Ví dụ với 半径
这个圆的半径是五厘米。
Zhège yuán de bànjìng shì wǔ límǐ.
Bán kính của hình tròn này là năm xăng-ti-mét.
以学校为中心,半径三公里内有三家医院。
Yǐ xuéxiào wéi zhōngxīn, bànjìng sān gōnglǐ nèi yǒu sān jiā yīyuàn.
Lấy trường học làm trung tâm, trong bán kính ba cây số có ba bệnh viện.
Cách viết 半径 (thứ tự nét)
半… nét
径… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 半径
半径 tiếng Trung là gì?
半径 (bànjìng) nghĩa là bán kính (danh từ).
半径 đọc thế nào?
半径 đọc là bànjìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 半径 thế nào?
Ví dụ: 这个圆的半径是五厘米。 (Zhège yuán de bànjìng shì wǔ límǐ.) nghĩa là: Bán kính của hình tròn này là năm xăng-ti-mét.
半径 thuộc cấp HSK mấy?
半径 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.