绊脚石 đọc là bànjiǎoshí, nghĩa là chướng ngại vật. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
绊脚石
bànjiǎoshí
chướng ngại vật
danh từ

Ví dụ với 绊脚石

懒惰是成功路上最大的绊脚石。
Lǎnduò shì chénggōng lùshang zuì dà de bànjiǎoshí.
Lười biếng là chướng ngại lớn nhất trên con đường thành công.
别让一点小失败成为你前进的绊脚石。
Bié ràng yìdiǎn xiǎo shībài chéngwéi nǐ qiánjìn de bànjiǎoshí.
Đừng để một thất bại nhỏ trở thành chướng ngại trên đường tiến lên của bạn.

Cách viết 绊脚石 (thứ tự nét)

绊… nét
脚… nét
石… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 绊脚石

绊脚石 tiếng Trung là gì?

绊脚石 (bànjiǎoshí) nghĩa là chướng ngại vật (danh từ).

绊脚石 đọc thế nào?

绊脚石 đọc là bànjiǎoshí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 绊脚石 thế nào?

Ví dụ: 懒惰是成功路上最大的绊脚石。 (Lǎnduò shì chénggōng lùshang zuì dà de bànjiǎoshí.) nghĩa là: Lười biếng là chướng ngại lớn nhất trên con đường thành công.

绊脚石 thuộc cấp HSK mấy?

绊脚石 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.