绑架 đọc là bǎngjià, nghĩa là bắt cóc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
绑架
bǎngjià
bắt cóc
động từ

Ví dụ với 绑架

警方成功救出了被绑架的孩子。
Jǐngfāng chénggōng jiùchū le bèi bǎngjià de háizi.
Cảnh sát đã giải cứu thành công đứa trẻ bị bắt cóc.
这部电影讲的是富商被人绑架的故事。
Zhè bù diànyǐng jiǎng de shì fùshāng bèi rén bǎngjià de gùshi.
Bộ phim này kể về câu chuyện một thương nhân giàu có bị bắt cóc.

Cách viết 绑架 (thứ tự nét)

绑… nét
架… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 绑架

绑架 tiếng Trung là gì?

绑架 (bǎngjià) nghĩa là bắt cóc (động từ).

绑架 đọc thế nào?

绑架 đọc là bǎngjià. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 绑架 thế nào?

Ví dụ: 警方成功救出了被绑架的孩子。 (Jǐngfāng chénggōng jiùchū le bèi bǎngjià de háizi.) nghĩa là: Cảnh sát đã giải cứu thành công đứa trẻ bị bắt cóc.

绑架 thuộc cấp HSK mấy?

绑架 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.