半导体 đọc là bàndǎotǐ, nghĩa là bán dẫn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
半导体
bàndǎotǐ
bán dẫn
danh từ
Ví dụ với 半导体
这家工厂主要生产半导体芯片。
Zhè jiā gōngchǎng zhǔyào shēngchǎn bàndǎotǐ xīnpiàn.
Nhà máy này chủ yếu sản xuất chip bán dẫn.
手机、电脑和家电里都离不开半导体。
Shǒujī, diànnǎo hé jiādiàn li dōu lí bu kāi bàndǎotǐ.
Điện thoại, máy tính và đồ điện gia dụng đều không thể thiếu chất bán dẫn.
Cách viết 半导体 (thứ tự nét)
半… nét
导… nét
体… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 半导体
半导体 tiếng Trung là gì?
半导体 (bàndǎotǐ) nghĩa là bán dẫn (danh từ).
半导体 đọc thế nào?
半导体 đọc là bàndǎotǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 半导体 thế nào?
Ví dụ: 这家工厂主要生产半导体芯片。 (Zhè jiā gōngchǎng zhǔyào shēngchǎn bàndǎotǐ xīnpiàn.) nghĩa là: Nhà máy này chủ yếu sản xuất chip bán dẫn.
半导体 thuộc cấp HSK mấy?
半导体 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.