半岛 đọc là bàndǎo, nghĩa là bán đảo. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
半岛
bàndǎo
bán đảo
danh từ
Ví dụ với 半岛
这个半岛三面环海,风景很美。
Zhège bàndǎo sānmiàn huánhǎi, fēngjǐng hěn měi.
Bán đảo này ba mặt giáp biển, phong cảnh rất đẹp.
我们坐船游览了这个半岛的小渔村。
Wǒmen zuò chuán yóulǎn le zhège bàndǎo de xiǎo yúcūn.
Chúng tôi đi thuyền tham quan ngôi làng chài nhỏ trên bán đảo này.
Cách viết 半岛 (thứ tự nét)
半… nét
岛… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 半岛
半岛 tiếng Trung là gì?
半岛 (bàndǎo) nghĩa là bán đảo (danh từ).
半岛 đọc thế nào?
半岛 đọc là bàndǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 半岛 thế nào?
Ví dụ: 这个半岛三面环海,风景很美。 (Zhège bàndǎo sānmiàn huánhǎi, fēngjǐng hěn měi.) nghĩa là: Bán đảo này ba mặt giáp biển, phong cảnh rất đẹp.
半岛 thuộc cấp HSK mấy?
半岛 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.