半边天 đọc là bànbiāntiān, nghĩa là nửa bầu trời (chỉ phụ nữ). Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
半边天
bànbiāntiān
nửa bầu trời (chỉ phụ nữ)
danh từ
Ví dụ với 半边天
这家工厂的女工是名副其实的半边天。
Zhè jiā gōngchǎng de nǚgōng shì míngfùqíshí de bànbiāntiān.
Các nữ công nhân của nhà máy này xứng đáng là nửa bầu trời.
在这个行业里,女性已经撑起了半边天。
Zài zhège hángyè li, nǚxìng yǐjīng chēngqǐ le bànbiāntiān.
Trong ngành này, phụ nữ đã gánh vác nửa bầu trời.
Cách viết 半边天 (thứ tự nét)
半… nét
边… nét
天… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 半边天
半边天 tiếng Trung là gì?
半边天 (bànbiāntiān) nghĩa là nửa bầu trời (chỉ phụ nữ) (danh từ).
半边天 đọc thế nào?
半边天 đọc là bànbiāntiān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 半边天 thế nào?
Ví dụ: 这家工厂的女工是名副其实的半边天。 (Zhè jiā gōngchǎng de nǚgōng shì míngfùqíshí de bànbiāntiān.) nghĩa là: Các nữ công nhân của nhà máy này xứng đáng là nửa bầu trời.
半边天 thuộc cấp HSK mấy?
半边天 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.