扳 đọc là bān, nghĩa là bẻ, vặn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
扳
bān
bẻ, vặn
động từ
Ví dụ với 扳
他用力扳动开关,灯却没有亮。
Tā yònglì bāndòng kāiguān, dēng què méiyǒu liàng.
Anh ấy dùng sức bẻ công tắc, nhưng đèn vẫn không sáng.
工人用扳手把螺丝扳紧。
Gōngrén yòng bānshou bǎ luósī bānjǐn.
Công nhân dùng cờ lê vặn chặt con ốc.
Cách viết 扳 (thứ tự nét)
扳… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 扳
扳 tiếng Trung là gì?
扳 (bān) nghĩa là bẻ, vặn (động từ).
扳 đọc thế nào?
扳 đọc là bān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 扳 thế nào?
Ví dụ: 他用力扳动开关,灯却没有亮。 (Tā yònglì bāndòng kāiguān, dēng què méiyǒu liàng.) nghĩa là: Anh ấy dùng sức bẻ công tắc, nhưng đèn vẫn không sáng.
扳 thuộc cấp HSK mấy?
扳 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.