拌 đọc là bàn, nghĩa là trộn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
拌
bàn
trộn
động từ

Ví dụ với 拌

把黄瓜切好,加点盐和醋拌匀。
Bǎ huángguā qiēhǎo, jiā diǎn yán hé cù bànyún.
Cắt dưa leo xong, thêm chút muối và giấm rồi trộn đều.
工人们把水泥和沙子拌在一起,准备铺地。
Gōngrénmen bǎ shuǐní hé shāzi bàn zài yìqǐ, zhǔnbèi pū dì.
Các công nhân trộn xi măng với cát, chuẩn bị lát nền.

Cách viết 拌 (thứ tự nét)

拌… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 拌

拌 tiếng Trung là gì?

拌 (bàn) nghĩa là trộn (động từ).

拌 đọc thế nào?

拌 đọc là bàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 拌 thế nào?

Ví dụ: 把黄瓜切好,加点盐和醋拌匀。 (Bǎ huángguā qiēhǎo, jiā diǎn yán hé cù bànyún.) nghĩa là: Cắt dưa leo xong, thêm chút muối và giấm rồi trộn đều.

拌 thuộc cấp HSK mấy?

拌 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.