罢免 đọc là bàmiǎn, nghĩa là bãi nhiệm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
罢免
bàmiǎn
bãi nhiệm
động từ

Ví dụ với 罢免

业主大会投票罢免了不负责任的物业负责人。
Yèzhǔ dàhuì tóu piào bàmiǎn le bú fù zérèn de wùyè fùzérén.
Đại hội cư dân bỏ phiếu bãi nhiệm người phụ trách quản lý tòa nhà thiếu trách nhiệm.
俱乐部的会员大会决定罢免现任会长。
Jùlèbù de huìyuán dàhuì juédìng bàmiǎn xiànrèn huìzhǎng.
Đại hội hội viên của câu lạc bộ quyết định bãi nhiệm hội trưởng đương nhiệm.

Cách viết 罢免 (thứ tự nét)

罢… nét
免… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 罢免

罢免 tiếng Trung là gì?

罢免 (bàmiǎn) nghĩa là bãi nhiệm (động từ).

罢免 đọc thế nào?

罢免 đọc là bàmiǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 罢免 thế nào?

Ví dụ: 业主大会投票罢免了不负责任的物业负责人。 (Yèzhǔ dàhuì tóu piào bàmiǎn le bú fù zérèn de wùyè fùzérén.) nghĩa là: Đại hội cư dân bỏ phiếu bãi nhiệm người phụ trách quản lý tòa nhà thiếu trách nhiệm.

罢免 thuộc cấp HSK mấy?

罢免 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.