罢了 đọc là bàle, nghĩa là thôi mà. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
罢了
bàle
thôi mà
trợ từ

Ví dụ với 罢了

我只是随便说说罢了,你别当真。
Wǒ zhǐshì suíbiàn shuōshuo bàle, nǐ bié dàngzhēn.
Tôi chỉ nói bâng quơ thôi mà, bạn đừng coi là thật.
他不是生气,只是有点累罢了。
Tā bú shì shēng qì, zhǐshì yǒudiǎn lèi bàle.
Anh ấy không phải giận, chỉ là hơi mệt thôi.

Cách viết 罢了 (thứ tự nét)

罢… nét
了… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 罢了

罢了 tiếng Trung là gì?

罢了 (bàle) nghĩa là thôi mà (trợ từ).

罢了 đọc thế nào?

罢了 đọc là bàle. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 罢了 thế nào?

Ví dụ: 我只是随便说说罢了,你别当真。 (Wǒ zhǐshì suíbiàn shuōshuo bàle, nǐ bié dàngzhēn.) nghĩa là: Tôi chỉ nói bâng quơ thôi mà, bạn đừng coi là thật.

罢了 thuộc cấp HSK mấy?

罢了 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.