摆平 đọc là bǎipíng, nghĩa là giải quyết ổn thỏa. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
摆平
bǎipíng
giải quyết ổn thỏa
động từ
Ví dụ với 摆平
经理出面,很快摆平了两个部门之间的矛盾。
Jīnglǐ chū miàn, hěn kuài bǎipíng le liǎng ge bùmén zhījiān de máodùn.
Giám đốc ra mặt, nhanh chóng dàn xếp ổn thỏa mâu thuẫn giữa hai bộ phận.
这点小事我来摆平,你不用担心。
Zhè diǎn xiǎoshì wǒ lái bǎipíng, nǐ bú yòng dānxīn.
Chuyện nhỏ này để tôi giải quyết, bạn không cần lo.
Cách viết 摆平 (thứ tự nét)
摆… nét
平… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 摆平
摆平 tiếng Trung là gì?
摆平 (bǎipíng) nghĩa là giải quyết ổn thỏa (động từ).
摆平 đọc thế nào?
摆平 đọc là bǎipíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 摆平 thế nào?
Ví dụ: 经理出面,很快摆平了两个部门之间的矛盾。 (Jīnglǐ chū miàn, hěn kuài bǎipíng le liǎng ge bùmén zhījiān de máodùn.) nghĩa là: Giám đốc ra mặt, nhanh chóng dàn xếp ổn thỏa mâu thuẫn giữa hai bộ phận.
摆平 thuộc cấp HSK mấy?
摆平 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.