拜见 đọc là bàijiàn, nghĩa là yết kiến. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
拜见
bàijiàn
yết kiến
động từ
Ví dụ với 拜见
他带着礼物去拜见当年的老师。
Tā dài zhe lǐwù qù bàijiàn dāngnián de lǎoshī.
Anh ấy mang quà đi yết kiến người thầy năm xưa.
春节期间,晚辈们要去拜见长辈。
Chūnjié qījiān, wǎnbèimen yào qù bàijiàn zhǎngbèi.
Dịp Tết Nguyên đán, con cháu phải đi bái kiến các bậc trưởng bối.
Cách viết 拜见 (thứ tự nét)
拜… nét
见… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 拜见
拜见 tiếng Trung là gì?
拜见 (bàijiàn) nghĩa là yết kiến (động từ).
拜见 đọc thế nào?
拜见 đọc là bàijiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 拜见 thế nào?
Ví dụ: 他带着礼物去拜见当年的老师。 (Tā dài zhe lǐwù qù bàijiàn dāngnián de lǎoshī.) nghĩa là: Anh ấy mang quà đi yết kiến người thầy năm xưa.
拜见 thuộc cấp HSK mấy?
拜见 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.