百分比 đọc là bǎifēnbǐ, nghĩa là phần trăm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
百分比
bǎifēnbǐ
phần trăm
danh từ

Ví dụ với 百分比

请把这些数据换算成百分比。
Qǐng bǎ zhèxiē shùjù huànsuàn chéng bǎifēnbǐ.
Hãy quy đổi những số liệu này thành phần trăm.
报告显示,女性员工所占的百分比逐年上升。
Bàogào xiǎnshì, nǚxìng yuángōng suǒ zhàn de bǎifēnbǐ zhúnián shàngshēng.
Báo cáo cho thấy tỷ lệ phần trăm nhân viên nữ chiếm trong công ty tăng dần qua từng năm.

Cách viết 百分比 (thứ tự nét)

百… nét
分… nét
比… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 百分比

百分比 tiếng Trung là gì?

百分比 (bǎifēnbǐ) nghĩa là phần trăm (danh từ).

百分比 đọc thế nào?

百分比 đọc là bǎifēnbǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 百分比 thế nào?

Ví dụ: 请把这些数据换算成百分比。 (Qǐng bǎ zhèxiē shùjù huànsuàn chéng bǎifēnbǐ.) nghĩa là: Hãy quy đổi những số liệu này thành phần trăm.

百分比 thuộc cấp HSK mấy?

百分比 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.