摆动 đọc là bǎidòng, nghĩa là đung đưa. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
摆动
bǎidòng
đung đưa
động từ
Ví dụ với 摆动
风一吹,树枝轻轻摆动起来。
Fēng yì chuī, shùzhī qīngqīng bǎidòng qǐlai.
Gió vừa thổi, cành cây nhẹ nhàng đung đưa.
小狗高兴地摆动着尾巴。
Xiǎogǒu gāoxìng de bǎidòng zhe wěiba.
Chú chó con vui vẻ vẫy đuôi.
Cách viết 摆动 (thứ tự nét)
摆… nét
动… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 摆动
摆动 tiếng Trung là gì?
摆动 (bǎidòng) nghĩa là đung đưa (động từ).
摆动 đọc thế nào?
摆动 đọc là bǎidòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 摆动 thế nào?
Ví dụ: 风一吹,树枝轻轻摆动起来。 (Fēng yì chuī, shùzhī qīngqīng bǎidòng qǐlai.) nghĩa là: Gió vừa thổi, cành cây nhẹ nhàng đung đưa.
摆动 thuộc cấp HSK mấy?
摆动 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.