巴不得 đọc là bābudé, nghĩa là mong sao, ước gì. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
巴不得
bābudé
mong sao, ước gì
động từ

Ví dụ với 巴不得

我巴不得明天就放假,好好睡一觉。
Wǒ bābudé míngtiān jiù fàng jià, hǎohǎo shuì yí jiào.
Tôi chỉ mong ngày mai được nghỉ để ngủ một giấc thật ngon.
孩子们巴不得天天都能去游乐场玩。
Háizimen bābudé tiāntiān dōu néng qù yóulèchǎng wán.
Bọn trẻ mong sao ngày nào cũng được đến khu vui chơi.

Cách viết 巴不得 (thứ tự nét)

巴… nét
不… nét
得… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 巴不得

巴不得 tiếng Trung là gì?

巴不得 (bābudé) nghĩa là mong sao, ước gì (động từ).

巴不得 đọc thế nào?

巴不得 đọc là bābudé. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 巴不得 thế nào?

Ví dụ: 我巴不得明天就放假,好好睡一觉。 (Wǒ bābudé míngtiān jiù fàng jià, hǎohǎo shuì yí jiào.) nghĩa là: Tôi chỉ mong ngày mai được nghỉ để ngủ một giấc thật ngon.

巴不得 thuộc cấp HSK mấy?

巴不得 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.