拔 đọc là bá, nghĩa là nhổ, rút. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
拔
bá
nhổ, rút
động từ

Ví dụ với 拔

周末爷爷在院子里拔草,我在旁边帮忙。
Zhōumò yéye zài yuànzi li bá cǎo, wǒ zài pángbiān bāng máng.
Cuối tuần ông nhổ cỏ trong sân, tôi giúp bên cạnh.
牙医把那颗坏牙拔掉了。
Yáyī bǎ nà kē huài yá bádiào le.
Nha sĩ đã nhổ chiếc răng hỏng đó đi.

Cách viết 拔 (thứ tự nét)

拔… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 拔

拔 tiếng Trung là gì?

拔 (bá) nghĩa là nhổ, rút (động từ).

拔 đọc thế nào?

拔 đọc là bá. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 拔 thế nào?

Ví dụ: 周末爷爷在院子里拔草,我在旁边帮忙。 (Zhōumò yéye zài yuànzi li bá cǎo, wǒ zài pángbiān bāng máng.) nghĩa là: Cuối tuần ông nhổ cỏ trong sân, tôi giúp bên cạnh.

拔 thuộc cấp HSK mấy?

拔 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.