暗中 đọc là ànzhōng, nghĩa là trong bóng tối, ngầm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
暗中
ànzhōng
trong bóng tối, ngầm
danh từ

Ví dụ với 暗中

他暗中观察了很久,才决定上前帮忙。
Tā ànzhōng guānchá le hěn jiǔ, cái juédìng shàngqián bāng máng.
Anh ấy ngầm quan sát rất lâu rồi mới quyết định tiến lên giúp đỡ.
停电了,他在暗中摸索着找手电筒。
Tíng diàn le, tā zài ànzhōng mōsuo zhe zhǎo shǒudiàntǒng.
Mất điện, anh ấy mò mẫm trong bóng tối tìm đèn pin.

Cách viết 暗中 (thứ tự nét)

暗… nét
中… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 暗中

暗中 tiếng Trung là gì?

暗中 (ànzhōng) nghĩa là trong bóng tối, ngầm (danh từ).

暗中 đọc thế nào?

暗中 đọc là ànzhōng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 暗中 thế nào?

Ví dụ: 他暗中观察了很久,才决定上前帮忙。 (Tā ànzhōng guānchá le hěn jiǔ, cái juédìng shàngqián bāng máng.) nghĩa là: Anh ấy ngầm quan sát rất lâu rồi mới quyết định tiến lên giúp đỡ.

暗中 thuộc cấp HSK mấy?

暗中 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.