安心 đọc là ānxīn, nghĩa là yên tâm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
安心
ānxīn
yên tâm
tính từ

Ví dụ với 安心

孩子到家了,你就安心吧。
Háizi dào jiā le, nǐ jiù ānxīn ba.
Đứa bé đã về đến nhà rồi, bạn cứ yên tâm đi.
有你在身边,我才能安心工作。
Yǒu nǐ zài shēnbiān, wǒ cái néng ānxīn gōngzuò.
Có bạn ở bên cạnh, tôi mới có thể yên tâm làm việc.

Cách viết 安心 (thứ tự nét)

安… nét
心… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 安心

安心 tiếng Trung là gì?

安心 (ānxīn) nghĩa là yên tâm (tính từ).

安心 đọc thế nào?

安心 đọc là ānxīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 安心 thế nào?

Ví dụ: 孩子到家了,你就安心吧。 (Háizi dào jiā le, nǐ jiù ānxīn ba.) nghĩa là: Đứa bé đã về đến nhà rồi, bạn cứ yên tâm đi.

安心 thuộc cấp HSK mấy?

安心 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.