安详 đọc là ānxiáng, nghĩa là thanh thản, ung dung. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
安详
ānxiáng
thanh thản, ung dung
tính từ
Ví dụ với 安详
奶奶安详地坐在窗边晒太阳。
Nǎinai ānxiáng de zuò zài chuāngbiān shài tàiyáng.
Bà ngồi thanh thản bên cửa sổ phơi nắng.
婴儿睡着了,脸上带着安详的表情。
Yīng'ér shuìzháo le, liǎnshang dài zhe ānxiáng de biǎoqíng.
Em bé ngủ rồi, trên mặt mang vẻ thanh thản.
Cách viết 安详 (thứ tự nét)
安… nét
详… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 安详
安详 tiếng Trung là gì?
安详 (ānxiáng) nghĩa là thanh thản, ung dung (tính từ).
安详 đọc thế nào?
安详 đọc là ānxiáng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 安详 thế nào?
Ví dụ: 奶奶安详地坐在窗边晒太阳。 (Nǎinai ānxiáng de zuò zài chuāngbiān shài tàiyáng.) nghĩa là: Bà ngồi thanh thản bên cửa sổ phơi nắng.
安详 thuộc cấp HSK mấy?
安详 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.