安稳 đọc là ānwěn, nghĩa là yên ổn, vững vàng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
安稳
ānwěn
yên ổn, vững vàng
tính từ
Ví dụ với 安稳
昨晚我睡得很安稳,一觉到天亮。
Zuówǎn wǒ shuì de hěn ānwěn, yí jiào dào tiānliàng.
Tối qua tôi ngủ rất yên giấc, một mạch đến sáng.
船开得很安稳,大家都没有晕船。
Chuán kāi de hěn ānwěn, dàjiā dōu méiyǒu yùn chuán.
Thuyền chạy rất vững, mọi người đều không bị say sóng.
Cách viết 安稳 (thứ tự nét)
安… nét
稳… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 安稳
安稳 tiếng Trung là gì?
安稳 (ānwěn) nghĩa là yên ổn, vững vàng (tính từ).
安稳 đọc thế nào?
安稳 đọc là ānwěn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 安稳 thế nào?
Ví dụ: 昨晚我睡得很安稳,一觉到天亮。 (Zuówǎn wǒ shuì de hěn ānwěn, yí jiào dào tiānliàng.) nghĩa là: Tối qua tôi ngủ rất yên giấc, một mạch đến sáng.
安稳 thuộc cấp HSK mấy?
安稳 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.