按钮 đọc là ànniǔ, nghĩa là nút bấm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
按钮
ànniǔ
nút bấm
danh từ
Ví dụ với 按钮
按下红色的按钮,机器就会停止。
Ànxià hóngsè de ànniǔ, jīqì jiù huì tíngzhǐ.
Nhấn nút màu đỏ thì máy sẽ dừng lại.
电梯里有一排按钮,你按几楼?
Diàntī li yǒu yì pái ànniǔ, nǐ àn jǐ lóu?
Trong thang máy có một hàng nút bấm, bạn bấm tầng mấy?
Cách viết 按钮 (thứ tự nét)
按… nét
钮… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 按钮
按钮 tiếng Trung là gì?
按钮 (ànniǔ) nghĩa là nút bấm (danh từ).
按钮 đọc thế nào?
按钮 đọc là ànniǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 按钮 thế nào?
Ví dụ: 按下红色的按钮,机器就会停止。 (Ànxià hóngsè de ànniǔ, jīqì jiù huì tíngzhǐ.) nghĩa là: Nhấn nút màu đỏ thì máy sẽ dừng lại.
按钮 thuộc cấp HSK mấy?
按钮 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.