安定 đọc là āndìng, nghĩa là ổn định. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
安定
āndìng
ổn định
tính từ, động từ
Ví dụ với 安定
他终于找到了一份安定的工作。
Tā zhōngyú zhǎodào le yí fèn āndìng de gōngzuò.
Cuối cùng anh ấy đã tìm được một công việc ổn định.
听了医生的话,病人的情绪慢慢安定了下来。
Tīng le yīshēng de huà, bìngrén de qíngxù mànmàn āndìng le xiàlai.
Nghe lời bác sĩ, tâm trạng bệnh nhân dần dần ổn định lại.
Cách viết 安定 (thứ tự nét)
安… nét
定… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 安定
安定 tiếng Trung là gì?
安定 (āndìng) nghĩa là ổn định (tính từ, động từ).
安定 đọc thế nào?
安定 đọc là āndìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 安定 thế nào?
Ví dụ: 他终于找到了一份安定的工作。 (Tā zhōngyú zhǎodào le yí fèn āndìng de gōngzuò.) nghĩa là: Cuối cùng anh ấy đã tìm được một công việc ổn định.
安定 thuộc cấp HSK mấy?
安定 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.