碍事 đọc là àishì, nghĩa là vướng víu, cản trở; (thường dùng ở dạng phủ định 不碍事) không sao, không đáng ngại. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Ví dụ với 碍事
Cách viết 碍事 (thứ tự nét)
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 碍事
碍事 tiếng Trung là gì?
碍事 (àishì) nghĩa là vướng víu, cản trở; (thường dùng ở dạng phủ định 不碍事) không sao, không đáng ngại (động từ, tính từ).
碍事 đọc thế nào?
碍事 đọc là àishì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 碍事 thế nào?
Ví dụ: 把行李放在走道上会碍事,请放到架子上。 (Bǎ xíngli fàng zài zǒudào shàng huì àishì, qǐng fàngdào jiàzi shàng.) nghĩa là: Để hành lý ở lối đi sẽ vướng víu, xin hãy đặt lên giá.
碍事 thuộc cấp HSK mấy?
碍事 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.