碍事 đọc là àishì, nghĩa là vướng víu, cản trở; (thường dùng ở dạng phủ định 不碍事) không sao, không đáng ngại. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
碍事
àishì
vướng víu, cản trở; (thường dùng ở dạng phủ định 不碍事) không sao, không đáng ngại
động từ, tính từ

Ví dụ với 碍事

把行李放在走道上会碍事,请放到架子上。
Bǎ xíngli fàng zài zǒudào shàng huì àishì, qǐng fàngdào jiàzi shàng.
Để hành lý ở lối đi sẽ vướng víu, xin hãy đặt lên giá.
你的脚伤不碍事,休息几天就好了。
Nǐ de jiǎoshāng bú àishì, xiūxi jǐ tiān jiù hǎo le.
Vết thương ở chân của bạn không đáng ngại, nghỉ vài ngày là khỏi.

Cách viết 碍事 (thứ tự nét)

碍… nét
事… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 碍事

碍事 tiếng Trung là gì?

碍事 (àishì) nghĩa là vướng víu, cản trở; (thường dùng ở dạng phủ định 不碍事) không sao, không đáng ngại (động từ, tính từ).

碍事 đọc thế nào?

碍事 đọc là àishì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 碍事 thế nào?

Ví dụ: 把行李放在走道上会碍事,请放到架子上。 (Bǎ xíngli fàng zài zǒudào shàng huì àishì, qǐng fàngdào jiàzi shàng.) nghĩa là: Để hành lý ở lối đi sẽ vướng víu, xin hãy đặt lên giá.

碍事 thuộc cấp HSK mấy?

碍事 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.