挨家挨户 đọc là āijiāāihù, nghĩa là từng nhà một. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
挨家挨户
āijiāāihù
từng nhà một

Ví dụ với 挨家挨户

社区工作人员挨家挨户地发放防火宣传单。
Shèqū gōngzuò rényuán āijiā'āihù de fāfàng fánghuǒ xuānchuándān.
Nhân viên khu dân cư đi từng nhà phát tờ rơi tuyên truyền phòng cháy.
快递员挨家挨户地送东西,一直忙到晚上。
Kuàidìyuán āijiā'āihù de sòng dōngxi, yìzhí mángdào wǎnshang.
Nhân viên giao hàng đi giao đồ từng nhà, bận rộn mãi đến tối.

Cách viết 挨家挨户 (thứ tự nét)

挨… nét
家… nét
户… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 挨家挨户

挨家挨户 tiếng Trung là gì?

挨家挨户 (āijiāāihù) nghĩa là từng nhà một.

挨家挨户 đọc thế nào?

挨家挨户 đọc là āijiāāihù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 挨家挨户 thế nào?

Ví dụ: 社区工作人员挨家挨户地发放防火宣传单。 (Shèqū gōngzuò rényuán āijiā'āihù de fāfàng fánghuǒ xuānchuándān.) nghĩa là: Nhân viên khu dân cư đi từng nhà phát tờ rơi tuyên truyền phòng cháy.

挨家挨户 thuộc cấp HSK mấy?

挨家挨户 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.