爱不释手 đọc là àibúshìshǒu, nghĩa là yêu thích không rời tay. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
爱不释手
àibúshìshǒu
yêu thích không rời tay
Ví dụ với 爱不释手
这本画册太精美了,孩子拿在手里爱不释手。
Zhè běn huàcè tài jīngměi le, háizi ná zài shǒuli àibúshìshǒu.
Cuốn tập tranh này quá đẹp, đứa trẻ cầm trên tay là yêu thích không nỡ rời.
她对新买的手机爱不释手,走到哪里都带着。
Tā duì xīn mǎi de shǒujī àibúshìshǒu, zǒudào nǎli dōu dài zhe.
Cô ấy rất thích chiếc điện thoại mới mua, đi đến đâu cũng mang theo.
Cách viết 爱不释手 (thứ tự nét)
爱… nét
不… nét
释… nét
手… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 爱不释手
爱不释手 tiếng Trung là gì?
爱不释手 (àibúshìshǒu) nghĩa là yêu thích không rời tay.
爱不释手 đọc thế nào?
爱不释手 đọc là àibúshìshǒu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 爱不释手 thế nào?
Ví dụ: 这本画册太精美了,孩子拿在手里爱不释手。 (Zhè běn huàcè tài jīngměi le, háizi ná zài shǒuli àibúshìshǒu.) nghĩa là: Cuốn tập tranh này quá đẹp, đứa trẻ cầm trên tay là yêu thích không nỡ rời.
爱不释手 thuộc cấp HSK mấy?
爱不释手 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.