挨 đọc là āi, nghĩa là sát, gần; lần lượt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
挨
āi
sát, gần; lần lượt
động từ, giới từ
Ví dụ với 挨
我家挨着公园,早上散步很方便。
Wǒ jiā āi zhe gōngyuán, zǎoshang sàn bù hěn fāngbiàn.
Nhà tôi sát công viên, buổi sáng đi dạo rất tiện.
老师让我们挨个回答问题。
Lǎoshī ràng wǒmen āi gè huídá wèntí.
Cô giáo cho chúng tôi lần lượt trả lời từng câu hỏi.
Cách viết 挨 (thứ tự nét)
挨… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 挨
挨 tiếng Trung là gì?
挨 (āi) nghĩa là sát, gần; lần lượt (động từ, giới từ).
挨 đọc thế nào?
挨 đọc là āi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 挨 thế nào?
Ví dụ: 我家挨着公园,早上散步很方便。 (Wǒ jiā āi zhe gōngyuán, zǎoshang sàn bù hěn fāngbiàn.) nghĩa là: Nhà tôi sát công viên, buổi sáng đi dạo rất tiện.
挨 thuộc cấp HSK mấy?
挨 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.