征 đọc là zhēng, thuộc bộ 60 (彳), gồm 8 nét.
征
zhēng
Bộ thủ 60 (彳)8 nét
Phân rã chữ 征
⿰彳正
Cách viết 征 (thứ tự nét)
征… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 征
- 征 zhēng – tuyển, trưng cầu
- 出征 chūzhēng – xuất quân
- 征收 zhēngshōu – thu (thuế)
- 征服 zhēngfú – chinh phục
- 征服 zhēngfú – chinh phục
- 征求 zhēngqiú – trưng cầu, hỏi xin (ý kiến)
- 征集 zhēngjí – kêu gọi, trưng cầu, thu gom
- 特征 tèzhēng – đặc điểm, nét đặc trưng
- 象征 xiàngzhēng – tượng trưng, biểu tượng
- 长征 chángzhēng – trường chinh
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)