界 đọc là jiè, thuộc bộ 102 (田), gồm 9 nét.
界
jiè
Bộ thủ 102 (田)9 nét
Phân rã chữ 界
⿱田介
Cách viết 界 (thứ tự nét)
界… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 界
- 界 jiè – ranh giới; giới (phạm vi)
- 界 jiè – giới (nhóm người cùng ngành)
- 界 jiè – giới, ranh giới
- 世界 shìjiè – thế giới
- 交界 jiāojiè – giáp ranh
- 境界 jìngjiè – cảnh giới
- 外界 wàijiè – bên ngoài, thế giới bên ngoài
- 界定 jièdìng – xác định ranh giới
- 界线 jièxiàn – đường ranh giới
- 界限 jièxiàn – ranh giới
- 眼界 yǎnjiè – tầm nhìn
- 边界 biānjiè – biên giới, ranh giới
- 世界杯 shìjièbēi – World Cup; giải vô địch bóng đá thế giới
- 全世界 quán shìjiè – toàn thế giới, cả thế giới
- 自然界 zìránjiè – giới tự nhiên
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)