守 đọc là shǒu, thuộc bộ 40 (宀), gồm 6 nét.
守
shǒu
Bộ thủ 40 (宀)6 nét
Phân rã chữ 守
⿱宀寸
Cách viết 守 (thứ tự nét)
守… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 守
- 守 shǒu – giữ, canh giữ; tuân theo
- 保守 bǎoshǒu – bảo thủ; giữ (bí mật)
- 保守 bǎoshǒu – giữ gìn; bảo thủ
- 坚守 jiānshǒu – kiên trì giữ vững
- 守信 shǒuxìn – giữ chữ tín
- 守候 shǒuhòu – canh chờ
- 守护 shǒuhù – bảo vệ
- 看守 kānshǒu – canh giữ
- 遵守 zūnshǒu – tuân thủ
- 防守 fángshǒu – phòng thủ
- 防守 fángshǒu – phòng thủ
- 守株待兔 shǒuzhūdàitù – há miệng chờ sung
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)