充 đọc là chōng, thuộc bộ 10 (儿), gồm 6 nét.
充
chōng
Bộ thủ 10 (儿)6 nét
Phân rã chữ 充
⿱亠允
Cách viết 充 (thứ tự nét)
充… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 充
- 充 chōng – đầy, nạp
- 充值 chōngzhí – nạp tiền
- 充分 chōngfèn – đầy đủ, dồi dào
- 充实 chōngshí – đầy đủ, phong phú
- 充当 chōngdāng – đóng vai, làm
- 充斥 chōngchì – tràn ngập
- 充沛 chōngpèi – dồi dào
- 充满 chōngmǎn – tràn đầy, đầy ắp
- 充电 chōngdiàn – sạc pin, nạp điện
- 充裕 chōngyù – dư dả
- 充足 chōngzú – đầy đủ, dồi dào
- 冒充 màochōng – giả mạo
- 填充 tiánchōng – điền đầy
- 扩充 kuòchōng – mở rộng bổ sung
- 补充 bǔchōng – bổ sung
- 充电器 chōngdiànqì – bộ sạc, cục sạc
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)