呼 đọc là hu, thuộc bộ 30 (口), gồm 8 nét.
呼
hu
Bộ thủ 30 (口)8 nét
Phân rã chữ 呼
⿰口乎
Cách viết 呼 (thứ tự nét)
呼… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 呼
- 呼 hū – thở ra, gọi
- 呼吁 hūyù – kêu gọi
- 呼吸 hūxī – hít thở
- 呼唤 hūhuàn – kêu gọi
- 呼啸 hūxiào – rít gào
- 呼声 hūshēng – tiếng nói, nguyện vọng (của đông đảo người dân)
- 呼应 hūyìng – hô ứng, đáp lại nhau, tương ứng
- 呼救 hūjiù – kêu cứu
- 招呼 zhāohu – chào hỏi; gọi, dặn
- 欢呼 huānhū – hoan hô
- 称呼 chēnghu – cách xưng hô
- 打招呼 dǎzhāohu – chào hỏi
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)