灵 đọc là líng, thuộc bộ 86 (火), gồm 7 nét.
灵
líng
Bộ thủ 86 (火)7 nét
Phân rã chữ 灵
⿱彐火
Cách viết 灵 (thứ tự nét)
灵… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 灵
- 灵 líng – nhanh nhạy, linh nghiệm
- 失灵 shīlíng – mất tác dụng
- 心灵 xīnlíng – tâm hồn
- 机灵 jīling – lanh lợi
- 灵巧 língqiǎo – khéo léo
- 灵感 línggǎn – cảm hứng
- 灵敏 língmǐn – nhạy bén
- 灵活 línghuó – linh hoạt, nhanh nhạy
- 灵通 língtōng – nhanh nhạy (tin tức)
- 灵魂 línghún – linh hồn
- 心灵手巧 xīnlíngshǒuqiǎo – khéo tay thông minh
- 灵机一动 língjīyídòng – chợt nảy ra ý
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)